Các bài viết cũ

Giải nghĩa [đá quý]


红宝石 – hồng bảo thạch: Ruby

彩色蓝宝石 – thải sắc lam bảo thạch: Sapphire nhiều màu

天珠 – thiên châu: Thiên Châu (Trong NCSSMM có ghi 1 loại đá là 锡金 ‘tích kim’, nhưng mình tra ra là vùng Sikkim, nên mình tìm 锡金宝石 ‘tích kim bảo thạch’ để tìm xem đá quý của Sikkim là gì và nó ra thiên châu ;; w ;;)

水晶 – thủy tinh: Thạch anh (đang nói đá quý mà :v)

Bonus:

宝石棋 – bảo thạch kì: Cờ bảo thạch / Cờ đá quý / Mancala

Advertisements

Giải nghĩa [mì]


Các loại mì TQ, sau này mà gặp thêm thì update sau.

À mấy cái mì này là mấy cái mì xuất hiện trong NCSMM :v để báo trước là chuẩn bị đăng chương mới và khỏi phải chú thích trong truyện.

拉面 – Lạp diện: Ramen

ramen

 

刀削面 – Đao tước diện: Mì cắt sợi

1-14100G24355N2

 

炸酱面 – Tạc tương diện: Mì xào tương

1564112_555051

 

担担面 – Đam đam diện: Mì đang đang (mì cay thành đô)

担担面

 

裤带面 – Khố đái diện: Mì biang biang

20140609101607815883654

 

Giải nghĩa [nhiều thứ] update 09/05/16


Lười phân loại nên gặp cái gì gộp chung luôn…

  • 打酱油 – Đả tương du: Kiểu cưỡi ngựa xem hoa
  • AT = tag
  • 米斯特乳癌特 – Mễ tư đặc nhũ nham đặc: Mr. right (Người đàn ông của đời mình)
  • 坎贝儿 – Khảm bối nhân: Campbell
  • 亦是夏姆 • 纳西姆 – Diệc thị hạ mỗ nạp tây mỗ: Sham el-Nessim
  • 一心二用 – Nhất tâm nhị dụng: Một công đôi việc <Ý xấu thì là vừa làm cái này vừa làm cái kia, mất tập trung nên bị ảnh hưởng>
  • 超级玛丽 – Siêu cấp mã lệ: Super Mario
  • 小蜜 – Tiểu mật: Galaxian
  • 魂斗罗 – Hồn đấu la: Contra
  • 壮士断腕 – Tráng sĩ đoạn oản: Tráng sĩ chặt tay (truyện kể vị tráng sĩ nọ bị rắn độc cắn vào cổ tay liền dứt khoát chặt cả bàn tay tránh chất độc lan toàn thân, dùng để hình dung cách làm việc quyết đoán, không chần chừ)
  • 不亦乐乎 – Bất diệc nhạc hồ: Ý chỉ làm việc gì đó vui đến quên cả trời đất (Chẳng phải vui lắm sao?)
  • 万中无一 – Vạn trung vô nhất: Một trong một triệu
  • 无奇不有 – Vô kỳ bất hữu: Không thiếu cái lạ
  • 追根溯源 – Truy căn tố nguyên: Truy tìm nguồn gốc
  • 过街老鼠 – Quá nhai lão thử: Chuột qua đường (ví với bọn xấu đáng căm giận)
  • 師出有名 – Sư xuất hữu danh: Xuất quân có tiếng (nghĩa là có điều tiếng gì mới đem quân đi đánh)
  • 借题发挥 – Tá đề phát huy: Mượn đề tài để nói chuyện của mình
  • 淘宝 – Đào bảo: Taobao
  • 赫赫有名 – Hách hách hữu danh: Tiếng tăm lừng lẫy
  • 人民币战士 – Nhân dân tệ chiến sĩ: Chiến sĩ RMB (mấy thằng game thủ chuyên vung tiền)
  • 不堪回首 – Bất kham hồi thủ: Nghĩ lại mà đau đớn lòng / Không muốn nhìn lại quá khứ
  • 省略号 – Tỉnh lược hào: Dấu chấm lửng / Im lặng tuyệt đối
  • 放在眼里 – Phóng tại nhãn lý: Để trong (vào) mắt
  • 财大气粗 – Tài đại khí thô: Có tài nhưng khí chất thô thiển, khoe khoang thô tục
  • 眼高于顶 – Nhãn cao vu đính: Mắt cao hơn đỉnh (Tự phụ, kiêu ngạo)
  • 表面文章 – Biểu diện văn chương: Chỉ có bề ngoài (cái mã)
  • 千变万化 – Thiên biến vạn hóa: Thay đổi khôn lường
  • 情不自禁 – Tình bất tự cấm: Không kìm lòng nổi
  • 大海里捞针 – Đại hải lý lao châm: Mò kim đáy biển
  • 一鼓作气 – Nhất cổ tác khí: Một tiếng trống làm tinh thần hăng hái thêm
  • 冤大头 – Oan đại đầu: Coi tiền như rác
  • 举步维艰 – Cử bộ duy gian: Mỗi bước khó khăn / Gian nan đủ điều
  • 心不在焉 – Tâm bất tại yên: Tư tưởng không tập trung
  • 无坚不催 – Vô kiên bất thôi: Miêu tả một lực lượng vô cùng mạnh mẽ, không có thứ nào mạnh hay cứng sẽ không phá hủy được
  • 万无一失 – Vạn vô nhất thất: Hết sức cẩn thận, tuyệt đối không để sai sót tí nào
  • 大崩盘 – Đại băng bàn: Suy sụp, sụp đổ, tai nạn…
  • 大媒体 – Đại môi thể: Phương tiện truyền thông
  • 循序渐进 – Tuần tự tiệm tiến: Tuần tự như tiến (Tiến hành theo một trình tự nhất định)
  • 幸灾乐祸 – Hạnh tai nhạc họa: Vui sướng khi người gặp họa / Cười trên nỗi đau của người khác
  • 灰头土脸 – Hôi đầu thổ kiểm: Mặt xám mày tro (thất vọng, chán nản, nản lòng, chán chường)
  • 提心吊胆 – Đề tâm điếu đảm: Nơm nớp lo sợ / Thấp tha thấp thỏm
  • 万劫不复 – Vạn kiếp bất phục: Muôn đời muôn kiếp không trở lại được
  • 毫无疑问 – Hào vô nghi vấn: Không hề nghi ngờ / Không thể nghi ngờ
  • 瓢泼大雨 – Biều bát đại vũ: Mưa như trút nước
  • 110: Số điện thoại khẩn cấp gọi công an ở TQ
  • 120: Số điện thoại khẩn cấp gọi cứu thương ở TQ
  • 无精打采 – Vô tinh đả thải: Mặt ủ mày chau (Phờ phạc, buồn bã, ỉu xìu…)
  • 四起 – Tứ khởi: Nổi lên bốn phía
  • 骂骂咧咧 – Mạ mạ liệt liệt: Nói kháy, chửi mát, hùng hùng hổ hổ
  • 因祸得福 – Nhân họa đắc phúc: Trong lúc gặp họa lại có được điều may mắn
  • 视频 – Thị tần: Video
  • 哑巴吃黄连 – Ách ba cật hoàng liên: Câm điếc ăn hoàng liên ~ Ngậm bồ hòn làm ngọt
  • 不认账 – Bất nhận trướng: Quỵt nợ / Không giữ lời hứa
  • 奇货可居 – Kì hóa khả cư: Đầu cơ kiếm lợi
  • 息事宁人 – Tức sự trữ nhân: Dàn xếp ổn thỏa
  • 哑然失笑 – Ách nhiên thất tiếu: Nhịn không được cười lên
  • 不以为然 – Bất dĩ vi nhiên: Không cho là đúng
  • 百度 – Bách độ: Baidu
  • 松了口气 – Tùng liễu khẩu khí: Thở phào nhẹ nhõm
  • 呆若木鸡 – Ngốc nhược mộc kê: Ngây ra như phỗng
  • 明目张胆 – Minh mục trương đảm: Lộ liễu, trắng trợn, không kiêng nể
  • 一目了然 – Nhất mục liễu nhiên: Vừa xem đã hiểu

Giải nghĩa [thuật ngữ]


⇒Số

  • 25251325: yêu ngươi, yêu ngươi, suốt đời yêu ngươi
  • 0 = you; linh (hay cũng là thụ/uke/bot đó)
  • 1: muốn; nhất (hay cũng là công/seme/top đó)
  • 2: yêu; ngốc; nhi; nhị
  • 3: nhớ; sinh; tam
  • 4: tử (chết); tứ; đời người; thế gian; nhìn
  • 5 = I; ngũ; không
  • 6: lộc; lục
  • 7: hôn; thất; thê
  • 8: phát; bên cạnh; ôm; lột; cởi; bye; bát
  • 9: vĩnh cửu; cũ; lâu dài; cửu
  • 1314: nhất sinh nhất thế = một đời một kiếp
  • 3Q: cảm ơn
  • 419 = for one night = tình một đêm
  • 520: ta yêu ngươi
  • 555 = huhuhu
  • 530: ta nhớ ngươi
  • 51770: ta muốn hôn ngươi
  • 51880: ta muốn ôm ngươi
  • 0909404474: không chết không chết, tử không tử, tử thoát tử = ngỡ chết mà không chết, tưởng chết mà thoát chết
  • 35351335: biển khổ vô biên, quay đầu là bờ
  • 584: ta xin thề

⇒Viết tắt

  • AV (adult video)
  • BH: bưu hãn
  • BS (bullshit)
  • BT: biến thái
  • CJ: thuần khiết
  • CN: xử nam
  • DD: đệ đệ
  • DIY (do it yourself)
  • FJ: máy bay
  • GC: cao trào
  • GG: ca ca
  • GV (gay video)
  • HR (human resource)
  • JC: cớm
  • JJ: cái ấy ấy
  • JJ: tỷ tỷ
  • JJYY: …cái này hơi khó hiểu, chắc là ghép từ JJ-cậu nhỏ/ ý ý với YY-ý dâm?
  • JP: tuyệt phầm
  • JQ: gian tình
  • JS: gian thương
  • JY: t*nh d*ch
  • KB: xuất t*nh trong miệng
  • KJ: khẩu giao
  • LJ: rác rưởi
  • MB (money boy)
  • MD: Má! (câu chửi)
  • ML (make love)
  • MM: muội muội
  • MS: ngay lập tức
  • NB: tự cao
  • NC: não tàn
  • NND: Mụ nội nó! (câu chửi)
  • P: rắm
  • PLMM: muội muội xinh đẹp
  • PP: mông
  • QJ: cưỡng gian
  • RMB: nhân dân tệ
  • RP: nhân phẩm
  • RT: tựa đề
  • SB: ngớ ngẩn
  • SL: sắc lang
  • SY: thủ dâm
  • T: hình như là đá khỏi đội ngũ/ bang phái.. trong game
  • TF: thổ phỉ
  • TJ: nuốt t*nh d*ch
  • TM: Mẹ nó! (câu chửi)
  • TMD: Con mẹ nó! (câu chửi)
  • Trang B: giả 13 => giả ngây thơ / giả big => giả vĩ đại
  • TX: bỡn cợt, đùa giỡn
  • WX: bỉ ổi
  • XB: tiểu bạch → người ngốc
  • XDJM: huynh đệ tỷ muội
  • YD: dâm đãng
  • YY: ý dâm, tự sướng(?!) =))
  • ZF: chính phủ
  • ZG: Trung Quốc
  • ZT: đầu heo
  • ZW: tự sướng

=> Game

T Tanker Người chuyên kéo điểm thù hận của quái
OT Out Tanker Tank mất khống chế thù hận quái
HP Health Point Máu
MP Magic Point Mana
DPS Damage Per Second Sát thương trên giây
Healer Người trị thương / vú em
CD Cool Down Trạng thái làm lạnh / đóng băng / đông cứng trong một thời gian nhất định
PK Personal Killing Ám chỉ hành động khi người chơi ra tay sát hại trước đối với người khác trong game online và không dùng trong trường hợp tự vệ
MVP Most Valuable Person Người có giá trị cao nhất
NPC Non Player Character Nhân vật ảo, là người chỉ dẫn, giao nhiệm vụ…
BUFF Nghĩa chuyển Tăng trạng thái có lợi, bơm thuốc kích thích, máu
DEBUFF Tung trạng thái có hại, bơm thuốc độc
Đu pháp tam giác Tanker kéo thù hận quái, Healer buff máu, DPS cao dẫn quái
AOE Area Of Effect Skill quần công, diện rộng
APM Actions Per Minutes Tốc độ tay